字義Nghĩa
梅 — đàomáy dịch
méiMAI
- 1.mận
- 2.hoa mơ
- 3.mơ Nhật Bản (Prunus mume)
MéiMAI
- 1.họ [Mei2]
méiMAI
- 1.biến thể của 梅[mei2]
méiMAI
- 1.biến thể cũ của 梅[mei2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
梅 (形声。从木,每声。本义楠木) 同本义 其木多梅梓。--《山海经·中山经》 有条有梅。--《诗·秦风·终南》 墓门有梅。--《诗·陈风·墓门》。按,子青不可食。 梅树 酸 灵山其木多桃李梅杏。--《山海经·中山经》 梅之欹之疏之曲,又非……之民能以其智力为也。--清·龚自珍《病梅馆记》 梅以曲为美,直则无姿;以欹为美,正则无景;以疏 梅(榤、槑)méi ⒈落叶乔木。早春先开花,后生叶,花有白、红等色,香味浓。果实青色,熟时黄色,味酸甜,可吃或制蜜饯、果酱等。未成熟的果实,加工制成"乌梅",供药用或饮料用。也 特指梅花或梅的果实腊~。望~止渴。 ⒉
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 木 (mộc) chỉ nghĩa, 每 [měi] chỉ âm.
cây
組詞Từ chứa chữ này
- 梅花hoa mai
- 梅子quả mận
- 梅山Thị trấn Mai Sơn ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan
- 梅州Thành phố cấp địa khu Mai Châu ở Quảng Đông
- 梅斯Metz (thành phố ở Pháp)
- 梅林Merlin
- 梅森Martin Mersenne (1588-1648, nhà toán học người Pháp)
- 梅毒bệnh giang mai
- 梅氏Charles Messier (1730-1817), nhà thiên văn học người Pháp đã lập danh lục tinh vân và thiên hà
- 梅江quận Meijiang của thành phố Meizhou 梅州市, Quảng Đông
- 梅洛Thành phố Melo (ở Uruguay)
- 梅派Trường phái Mai Lan Phương
- 梅瑟Moses (bản dịch Công giáo)
- 梅紅màu hồng hơi đỏ
- 梅縣huyện Meixian ở Meizhou 梅州, Quảng Đông
- 梅西Lionel Messi (1987-), cầu thủ bóng đá người Argentina