梅西
Méixī
[ㄇㄟˊ ㄒㄧ]
MAI TÂY
- 1.Lionel Messi (1987-), cầu thủ bóng đá người Argentina

例句Câu ví dụ
- 1
梅西差一點就進球了,但裁判吹哨說他越位。
Méixī chàyīdiǎn jiù jìnqiú le, dàn cáipàn chuīshào shuō tā yuèwèi。
Messi gần như đã ghi bàn, nhưng trọng tài còi lên nói rằng anh ấy việt vị
- 2
里奧· 梅西是世界上最傑出的前鋒之一,他是巴塞羅那進球最多的球員。
lǐ Ào · Méixī shì shìjiè shàng zuì jiéchū de qiánfēng zhīyī, tā shì Bāsàiluónà jìnqiú zuìduō de qiúyuán。
Lionel Messi là một trong những tiền đạo xuất sắc nhất thế giới, anh là cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho Barcelona.
- 3
當里奧梅西射門時,球員們築起一道人牆。
dāng lǐ Ào Méixī shèmén shí, qiúyuán men zhù qǐ yīdào rénqiáng。
Khi Lionel Messi chuẩn bị sút, các cầu thủ đã dựng lên một hàng rào người.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 西TÂY (西) – hướng tây: Chiều xuống, con chim rúc vào tổ trong khung cây (囗) — chim về tổ khi mặt trời lặn đằng TÂY.