字義Nghĩa
kiến trúc có hai tầng trở lênmáy dịch
lóuLÂU
- 1.nhà có hơn 1 tầng
- 2.toà nhà nhiều tầng
- 3.tầng
LóuLÂU
- 1.họ [Lou2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
楼 (形声。从木,娄声。本义楼房,两层以上的房屋) 同本义 楼,重屋也。--《说文》 西北有高楼,上与浮云齐。--《古诗十九首》 五步一楼,十步一阁。--杜牧《阿房宫赋》 又如教室楼;办公楼;科技楼;楼额(楼上的匾额);楼观(高楼的泛称;道观的观名);楼外楼(楼外有楼。楼房相连属);楼角(高楼的檐角);楼舍(楼房) 楼房的一层 欲穷千里目,更上一层楼。--王之涣《登鹳雀楼》 又如一楼;二楼 房间上部空间附设的可供藏物或住人的分层结构 建筑在高处的建筑物 楼(樓)lóu ⒈两层及两层以上的房屋~房。高~。又指楼房的一层我住二~。他住四~。 ⒉建筑物有上层结构的鼓~。城~。 楼lǘ 1.见"离楼"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 木 (mộc) chỉ nghĩa, 娄 [lóu] chỉ âm.
Gỗ
組詞Từ chứa chữ này
- 楼上tầng trên
- 楼下tầng dưới
- 楼梯cầu thang
- 楼房một tòa nhà hai tầng trở lên
- 楼道hành lang
- 楼主người đăng gốc (trong diễn đàn trực tuyến)
- 楼子đình
- 楼宇tòa nhà
- 楼层tầng
- 楼市thị trường bất động sản
- 大楼toà nhà (khá lớn, nhiều tầng)
- 教学楼tòa nhà trường học; tòa nhà học thuật
- 上楼đi lên lầu
- 下楼đi xuống lầu
- 写字楼tòa nhà văn phòng
- 酒楼nhà hàng