學華語Kaori Dict

樓房

giản thể: 楼房

lóufáng

ㄌㄡˊ ㄈㄤˊ

LÂU PHÒNG

HSK 6N
  1. 1.một tòa nhà hai tầng trở lên
  2. 2.LT:棟|栋[dong4],幢[zhuang4],座[zuo4]

例句Câu ví dụ

  • 1

    他住在樓房里。

    tā zhù zài lóu fáng lǐ

    Hắn ở trong tòa nhà cao tầng

  • 2

    到處都是新建造的樓房。

    dàochù dōu shì Xīnjiàn zào de lóufáng。

    Ở đâu cũng thấy nhà cao tầng đang được xây dựng.

  • 3

    二十世紀中以後,北京胡同的數量顯著地下降,因為人們把它們拆毀以便給新的樓房和街路讓路。

    èrshíshìjì zhōng yǐhòu, Běijīng hútòng de shùliàng xiǎnzhù dìxià jiàng, yīnwèi rénmen bǎ tāmen chāihuǐ yǐbiàn gěi xīn de lóufáng hé jiē lù rànglù。

    Từ giữa thế kỷ 20 trở đi, số lượng ngõ nhỏ ở Bắc Kinh giảm mạnh vì người ta phá bỏ chúng để xây dựng những tòa nhà mới và đường phố.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • PHÒNG (房) – phòng: Sau cánh cửa (户 hộ) là gian vuông vắn (方 phương) — căn PHÒNG của riêng mình.
  • LÂU (樓) – lầu: Gỗ (木) chồng lên nhau tầng tầng lớp lớp (婁) — tòa LẦU cao, LÂU đài chọc trời.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

楼房 nghĩa là gì? · Kaori Dict