字義Nghĩa
泊: neo tàumáy dịch
bóBẠC
- 1.thả neo
- 2.cập bến
- 3.neo đậu
pōBẠC
- 1.hồ
- 2.phát âm Đài Loan [bo2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
泊 (形声。从水,白声。本义停船) 同本义 西有鸾冈,洪崖先生乘鸾所憩泊也。--《水经注·赣水》 晚泊沙夹,距小孤一里。--宋·陆游《过小孤山大孤山》 士大夫终不肯以小舟夜泊绝壁之下。--宋· 苏轼《石钟山记》 又如泊船;泊舟(船停泊靠岸);泊步(埠头,码头);泊主(船家);船泊港外 栖止,停留 独泊灵台侧。--唐·陈子昂《古意》 又如漂泊 泊 淡泊;恬静(心地安然,不为名利所动) 我独泊兮其未兆,如婴儿之未孩。--《老子》 非淡泊无以明志,非宁静无以致远。 泊 bó ①船靠岸;停船停~。 ②停留四处飘~。又见pō。 泊pō ⒈湖,地名湖~。血~(大滩血)。罗布~,在青海省。〈古〉梁山~,在今山东省。 泊pò 1.见"漠泊"。 2.见"泊栢"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
nước
字的故事Chuyện chữ
BẠC (泊) – đậu thuyền: Con thuyền nằm trên nước (氵) lặng trắng xóa (白) sương — thả neo ĐẬU bến, phiêu BẠC nơi bến nước.
組詞Từ chứa chữ này
- 泊位chỗ neo đậu
- 泊松S.D. Poisson (1781-1840), nhà toán học Pháp
- 泊車đỗ xe (một phương tiện) (từ mượn)
- 泊船bến thuyền
- 泊頭xem 泊頭市|泊头市[Bo2 tou2 Shi4]
- 泊頭市Botou, thành phố cấp huyện ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
- 泊頭市Botou, thành phố cấp huyện thuộc thành phố Cangzhou 滄州市|沧州市[Cang1 zhou1 Shi4], tỉnh Hà Bắc
- 泊松分佈phân phối Poisson (trong thống kê)
- 湖泊hồ
- 停泊thả neo
- 漂泊
- 歐泊đá opal (tiếng Phạn: upala)
- 淡泊sống cuộc sống đơn giản
- 澹泊biến thể của 淡泊[dan4 bo2]