學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

cầu sôngmáy dịch

JīnTÂN

  1. 1.viết tắt của Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]

jīnTÂN

  1. 1.nước bọt
  2. 2.mồ hôi
  3. 3.bến phà
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

津〈名〉 (会意。金文字形,从舟,从淮。淮”表示淮水。泛指一般的河流。船停泊在河旁,用来渡河。本义渡口) 同本义 津,水渡也。--《说文》 又东至于孟津。--《书·禹贡》 自黄河泛舟而渡者,皆为津也。--《水津注·河水》注 风烟望五津。--王勃《杜少府之任蜀州》 孔子过之,使子路问津焉。--《论语·微子》 又如津梁(渡口的桥梁);津人(在渡口以摆渡为生的人);津门(在河流渡口所设置的关隘);津吏(掌管桥梁及河流渡口的官吏);津主(在关卡或渡口检查商旅货物的官吏);津要(渡 口要地。比喻险要的交通据点);津逗(渡水口); 津jīn ⒈渡口~渡。关~。问~(〈喻〉探问)。 ⒉中医指人体分泌出的液体~液。特指唾液,口水望梅生~。 ⒊滋润。 ⒋天津市的简称。 ⒌ ⒍ ⒎ ①补贴(别人)。 ②工资以外的补助费,又指供给制人员的生活零用钱。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

nước

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 津 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict