學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
津塔
津塔
Jīn
tǎ
[ㄐㄧㄣ ㄊㄚˇ]
TÂN THÁP
1.
Tháp Jin
2.
viết tắt của Trung tâm Tài chính Thế giới Thiên Tân 天津環球金融中心|天津环球金融中心[Tian1 jin1 Huan2 qiu2 Jin1 rong2 Zhong1 xin1], tòa nhà chọc trời còn gọi là Tháp Thiên Tân
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
塔
tǎ
chùa tháp
津津有味
jīnjīnyǒuwèi
với sự quan tâm đặc biệt (thành ngữ)
津貼
jīntiē
trợ cấp
金字塔
jīnzìtǎ
kim tự tháp (công trình hoặc cấu trúc)
津津樂道
jīnjīnlèdào
thảo luận điều gì đó một cách nhiệt tình
墖
tǎ
biến thể cũ của 塔[ta3]
津
Jīn
viết tắt của Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]
津
jīn
nước bọt
逐字解
Từng chữ trong từ
津
tân
cầu sông
塔
tháp
tháp, tháp nhọn, công trình cao
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
金塔
Jīntǎ
huyện Jinta ở Tửu Tuyền 酒泉, Cam Túc
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
津塔 nghĩa là gì? · Kaori Dict