學華語Kaori Dict

Jīn

ㄐㄧㄣ

TÂN

  1. 1.viết tắt của Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]

Cách đọc khác:jīnnước bọt

例句Câu ví dụ

  • 1

    津巴布韋曾經是英國的殖民地。

    Jīnbābùwéi céngjīng shì Yīngguó de zhímíndì。

    Zimbabwe từng là thuộc địa của Anh

  • 2

    志津子寫了一首關於季節變化的詩。

    zhì Jīn zǐ xiě le yī shǒu guānyú jìjié biànhuà de shī。

    Shizuko đã viết một bài thơ về sự thay đổi của mùa.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

津 nghĩa là gì? · Kaori Dict