津
Jīn
[ㄐㄧㄣ]
TÂN

例句Câu ví dụ
- 1
津巴布韋曾經是英國的殖民地。
Jīnbābùwéi céngjīng shì Yīngguó de zhímíndì。
Zimbabwe từng là thuộc địa của Anh
- 2
志津子寫了一首關於季節變化的詩。
zhì Jīn zǐ xiě le yī shǒu guānyú jìjié biànhuà de shī。
Shizuko đã viết một bài thơ về sự thay đổi của mùa.