例句Câu ví dụ
- 1
第一臺麥金塔電腦於 1984 年發布。
dìyī tái Màijīntǎdiànnǎo yú 1 9 8 4 nián fābù。
Máy tính Macintosh đầu tiên được phát hành vào năm 1984
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 金KIM (金) – vàng: Dưới lớp đất, người (人) đào thấy hai hạt (丷) lấp lánh cạnh khối ngọc (王) — VÀNG! KIM loại quý.
