字義Nghĩa
đo lường, ước lượng, suy đoánmáy dịch
cèTRẮC
- 1.khảo sát
- 2.đo
- 3.phỏng đoán
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
测 (形声。从水,则声。本义度量水的深浅) 度量;测量 测,深所至也。--《说文》 测土深。--《周礼·大司徒》。注犹度也。” 穷高极远,而深深厚。--《礼记·乐记》。疏知也。” 毋测未至。--《礼记·少仪》。注意度也。” 抑欲测吾心也。--《国语·晋语》。注度也。” 大不可量,深不可测。--《韩非子·主道》 又如测海(测量海水的深浅。比喻浅薄无知);测景(度量日影);测汽车的速度;测房子的高度;测地(测定土地的广狭、高低);测步(测量) 观测,观察 夜则测阴,昼则测阳。--《太玄经 测 cè ①测量;观察~绘(测量和绘图)、~定(测量和确定)。 ②测度观~。 【测交】〈生〉最早由孟德尔设计的一种实验方法。是用杂种或杂种后代与纯合型隐性亲本交配,用以测定杂种或杂种后代基因型。 【测量学】研究在地球表面测定地面点的相互位置与高程、绘成各种地图或确定地球形状与大小的一门科学。包括大地测量学、地形测量学、摄影测量学、工程测量学和海道测 量学等。 【测算】测量并计算。 【测验赛】为达到一定的标准或了解运动员素质和水平提高情况而组织的竞赛。 【测字】将汉字的偏旁部首拆开或合并,作出各种解说来推算凶吉。是一种迷信做法。又叫拆字。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa, 则 [zé] chỉ âm.
Nước
組詞Từ chứa chữ này
- 测试kiểm tra (máy móc, v.v.)
- 测量khảo sát
- 测验bài kiểm tra
- 测定xác định (bằng cách đo lường hoặc khảo sát)
- 测算đo lường và tính toán
- 测报ước tính và báo cáo; đánh giá
- 测天quan sát thiên văn
- 测孕xét nghiệm thai kỳ
- 测序giải trình tự (DNA, v.v.)
- 测度phép đo (toán học)
- 预测dự báo
- 检测phát hiện
- 猜测đoán
- 推测suy đoán
- 监测giám sát
- 观测quan sát