字義Nghĩa
dần dầnmáy dịch
jiānTIÊM
- 1.thấm nhuần
jiànTIỆM
- 1.dần dần
- 2.từ từ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
渐 流入;入 东渐于海。--《书·禹贡》 又如渐渐(流淌的样子) 淹没,浸泡 其渐之滫,君子不近,庶人不服。--《荀子·劝学》 淇水汤汤,渐车帏裳。--《诗·卫风·氓》 渐,渍也。--《广雅》 是渐之也。--《荀子·议兵》 渐之滫中。--《史记·三王世家》 治大地渐台。--《史记·孝武纪》 泽兰渐被径。--《文选·谢灵运·游南亭诗》 又如渐浸(浸润,渍染);渐涵(渐渍。犹浸润。引申为渍染,感化);渐摩(渐磨。浸润;教育感化);渐及(润泽普及) 熏染,可染 俗之渐民久。--《史记·货殖 渐jiān ⒈浸~渍。~染。 ⒉慢慢流入东~于海。〈引〉疏导禹功之大,~九川。 渐jiàn ⒈慢慢地,一点一点地,一步一步地逐~。~变。年齿(年龄)~长。循序~进。 ⒉事物的开端防微杜~。 渐qián 1.潜伏。 渐chán 1.山石高峻貌。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
nước
組詞Từ chứa chữ này
- 渐渐dần dần
- 渐进tiến bộ từng bước
- 渐次dần dần
- 渐弱mờ dần
- 渐快tăng tốc dần dần
- 渐慢chậm dần dần
- 渐稀thưa dần dần
- 渐变thay đổi dần dần
- 渐趋trở nên ngày càng
- 渐近tiếp cận dần dần
- 逐渐dần dần
- 循序渐进tuân theo trình tự, từng bước một (thành ngữ); tiến bộ vững chắc từng chút một
- 日渐tiến triển (hoặc tăng, thay đổi, v.v.) từng ngày
- 积渐dần dần
- 渐新世Kỷ Oligocene (thời kỳ địa chất từ 34 đến 24 triệu năm trước)
- 渐新统Hệ tầng Oligocene (địa chất)