例句Câu ví dụ
- 1
他逐漸好了起來。
tā zhú jiàn hǎo le qǐ lai
Ông ấy dần dần khỏe lại.
- 2
她逐漸開始明白。
tā zhújiàn kāishǐ míngbai。
Cô ấy dần dần bắt đầu hiểu
- 3
這個國家的人口正在逐漸減少。
zhège guójiā de rénkǒu zhèngzài zhújiàn jiǎnshǎo。
Dân số của quốc gia này đang dần giảm sút.
他逐漸好了起來。
tā zhú jiàn hǎo le qǐ lai
Ông ấy dần dần khỏe lại.
她逐漸開始明白。
tā zhújiàn kāishǐ míngbai。
Cô ấy dần dần bắt đầu hiểu
這個國家的人口正在逐漸減少。
zhège guójiā de rénkǒu zhèngzài zhújiàn jiǎnshǎo。
Dân số của quốc gia này đang dần giảm sút.