字義Nghĩa
theo đuổi, đuổi theomáy dịch
zhúTRỤC
- 1.(hình thức kết hợp) theo đuổi
- 2.đuổi đi
- 3.cá nhân
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
逐 (会意。甲骨文字形,象人(脚)在豕等动物后面追逐的样子。止”小篆改从辵。本义追赶) 同本义 (含有使追赶对象离开或消灭的意思) 逐,追也。--《说文》 丧马勿逐。--《易·暌》 良马逐。--《易·大畜》 乘白龟兮逐文鱼。--《楚辞·河伯》 遂逐齐师。--《左传·左公十年》 孺卿逐捕。--《汉书·李广苏建传》 简子怒,驱车逐之。--马中锡 中山狼传》 噪而相逐。--明·张溥《五人墓碑记》 急逐弗失。--清·徐珂《清稗类钞·战事类》 又如逐逐(追逐;急于得利);逐驾(追随尊驾;跟随君主左右);逐 逐zhú ⒈赶走,强迫离开驱~。~客。 ⒉追赶~鹿。追~。〈引〉随,跟随随波~流。~水草移徙。 ⒊追求误~世间乐。 ⒋竞争~于智谋。 ⒌依照次序一一挨着~步。~个。~字~句。~渐形成。~渐发展。 逐dí 1.见"逐逐"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
đi bộ
組詞Từ chứa chữ này
- 逐漸dần dần
- 逐步một cách tiến triển
- 逐年năm này qua năm khác
- 逐一từng cái một
- 逐個từng cái một
- 逐出trục xuất
- 逐日từng ngày
- 逐月từng tháng
- 逐次dần dần
- 逐水trị phù thũng bằng phương pháp tẩy hoặc lợi tiểu (y học Trung Quốc)
- 追逐đuổi theo
- 驅逐trục xuất
- 角逐tranh giành
- 放逐lưu đày
- 隨波逐流trôi dạt theo sóng nước và thuận theo dòng chảy (thành ngữ); mù quáng theo đám đông
- 競逐cạnh tranh