逐年
zhúnián
[ㄓㄨˊ ㄋㄧㄢˊ]
TRỤC NIÊN
HSK 7-9TOCFL 6Adv
- 1.năm này qua năm khác
- 2.mỗi năm trôi qua
- 3.qua các năm

例句Câu ví dụ
- 1
亞馬遜雨林的面積逐年縮小。
Yàmǎxùn yǔlín de miànjī zhúnián suōxiǎo。
Diện tích rừng rậm Amazon đang giảm dần hàng năm
- 2
吉利馬札羅火山是非洲最高的山,壯麗的雪景吸引來自全世界的登山客。近年來因為全球暖化使得山頂的雪線逐年倒退。
jílì mǎ zhá luó huǒshān shìfēi zhōu zuìgāo de shān, zhuànglì de xuějǐng xīyǐn láizì quánshìjiè de dēngshān kè。 jìnniánlái yīnwèi quánqiúnuǎnhuà shǐde shāndǐng de xuěxiàn zhúnián dàotuì。
Núi lửa Kilimanjaro là núi cao nhất châu Phi, cảnh tuyết hùng vĩ thu hút những người leo núi từ khắp nơi trên thế giới. Gần đây do biến đổi khí hậu, đường ranh tuyết đỉnh núi đang dần rút lui hàng năm
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 年NIÊN (年) – năm: Người nông dân còng lưng vác bó lúa về — mỗi mùa gặt trôi qua là một NĂM, một NIÊN.