學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
漸稀
漸稀
giản thể:
渐稀
jiàn
xī
[ㄐㄧㄢˋ ㄒㄧ]
TIỆM HY
1.
thưa dần dần
2.
trở nên mờ nhạt dần
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
漸漸
jiànjiàn
dần dần
逐漸
zhújiàn
dần dần
稀少
xīshǎo
thưa thớt
稀奇
xīqí
hiếm
稀
xī
hiếm
循序漸進
xúnxùjiànjìn
tuân theo trình tự, từng bước một (thành ngữ); tiến bộ vững chắc từng chút một
稀罕
xīhan
hiếm; không phổ biến
日漸
rìjiàn
tiến triển (hoặc tăng, thay đổi, v.v.) từng ngày
逐字解
Từng chữ trong từ
漸
tiệm, tiêm
dần dần
稀
hy, hi
hiếm, lạ, ít
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
間隙
jiànxì
khoảng cách
奸細
jiānxi
gián điệp
尖細
jiānxì
(của vật thể) thon nhọn
減息
jiǎnxī
giảm lãi suất
湔洗
jiānxǐ
rửa
澗溪
jiànxī
dòng suối núi
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
渐稀 nghĩa là gì? · Kaori Dict