- 1.tiến triển (hoặc tăng, thay đổi, v.v.) từng ngày
- 2.tốt hơn (hoặc nhiều hơn, v.v.) qua mỗi ngày

例句Câu ví dụ
- 1
天日漸回暖。
tiān rìjiàn huínuǎn。
Thời tiết ngày càng ấm dần.
- 2
我爺爺日漸衰老。
wǒ yéye rìjiàn shuāilǎo。
Ông nội tôi ngày càng già đi.
- 3
他的威信日漸衰落。
tā de wēixìn rìjiàn shuāiluò。
Tầm ảnh hưởng của anh ấy đang dần suy giảm
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 日NHẬT (日) – mặt trời, ngày: Vầng mặt trời tròn được vẽ vuông lại, chấm giữa là vết đen trên mặt trời — mỗi vòng NHẬT là một NGÀY.