字義Nghĩa
đầymáy dịch
mǎnMÃN
- 1.lấp đầy
- 2.đầy
- 3.đầy đủ
MǎnMÃN
- 1.dân tộc Mãn Châu
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
满 (形声。本义填满,布满) 同本义 满,盈溢也。--《说文》 无几何而往,则户外之屦满矣。--《庄子·列御寇》 荆有云梦,犀兕麋鹿满之。--《墨子·公输》 奸邪满侧。--《韩非子·扬权》 溪云初起日沉阁,山雨欲来风满楼。--唐·许浑《咸阳城东楼》 归来泪满巾。--宋·张俞《蚕妇》 黄四娘家花满溪。--唐·杜甫《江畔独步寻花》 蒌蒿满地。--宋·苏轼《惠崇春江晚景》 初闻涕泪满衣裳。--唐·杜甫《闻官军收河南河北》 又如满口胡柴(满口胡说);满坑满谷(形容积聚得特多);满面生花(满面 满(漨)mǎn ⒈全~分。~身是泥。 ⒉足,够,符合心意~足。心~意足。非常~意。 ⒊充实,没有余地充~。布~。粮食~仓。 ⒋达到一定限度客~。假期将~。 ⒌骄傲,不虚心自~。谦受益,~遭损。 ⒍斟酒,使满~上这杯。 ⒎ 满mèn 1.通"懑"。烦闷。 2.中医学名词。胀满;壅滞。 3.用同"们"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
nước
組詞Từ chứa chữ này
- 满意hài lòng
- 满足thoả mãn
- 满怀tràn ngập trong lòng
- 满心toàn tâm toàn ý
- 满月trăng tròn
- 满头大汗mồ hôi ướt đẫm trán
- 满溢đầy đến tràn ra
- 满载đầy tải; chất đầy
- 满天飞chạy đôn chạy đáo
- 满人người Mãn Châu
- 充满đầy
- 不满bực bội
- 圆满hài lòng; viên mãn; hoàn hảo
- 布满bao phủ đầy
- 美满hạnh phúc
- 饱满đầy đặn