字義Nghĩa
đènmáy dịch
dēngĐĂNG
- 1.đèn
- 2.ánh sáng
- 3.đèn lồng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
灯 (形声。从火,登声。本写作 镫”。本义置烛用以照明的器具。镫”在古代还作盛熟食的器具”解。隶变以后,作照明器具用的写作燈”,而镫”多作马鞍两旁的铁脚 踏讲) 同本义。亦指通电发光的照明器具或做其他用途的发光器具 月夜见渔灯,孤光一点萤。--清·查慎行《舟夜书所见》 又如油灯;电灯;日光灯;信号灯;探照灯;灯法(使用灯烛所作的幻术) 彩灯。特指元宵节挂的彩灯 灯 dēng照明或做其他用途的发光器具电~、探照~、无影~。 【灯蛾扑火】比喻自寻死路,自取灭亡。又作飞蛾扑火、飞蛾赴火、飞蛾投火。 【灯红酒绿】形容寻欢作乐、奢侈腐化的生活。又作酒绿灯红。 【灯谜】我国传统的文娱活动,把写有谜语的纸条贴在灯上(或贴在墙上、贴挂在绳子上)供人猜。 【灯心绒】比一般布厚实的棉织品,布面上有像灯心草一样的绒条。'心'又作'芯'。又称条绒。 【灯芯绒】参见【灯心绒】。 【灯语】通讯方法之一,在夜间用灯光明灭间歇的长短显示出不同的信号。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 火 (hoả) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Lửa
組詞Từ chứa chữ này
- 灯光ánh sáng
- 灯泡bóng đèn
- 灯笼đèn lồng
- 灯火ánh đèn
- 灯塔hải đăng
- 灯带đèn LED dây
- 灯心bấc đèn
- 灯会lễ hội đèn lồng, với trưng bày đèn và các màn biểu diễn dân gian truyền thống như đi cà kheo và múa lân
- 灯柱cột đèn
- 灯条đèn LED dạng dải
- 电灯đèn điện
- 台灯đèn bàn
- 路灯đèn đường
- 红灯đèn đỏ
- 绿灯đèn xanh (tín hiệu giao thông)
- 张灯结彩trang trí đèn lồng và băng rôn màu sắc (thành ngữ)