字義Nghĩa
hoạn难, tai họa, thảm họamáy dịch
zāiTAI
- 1.thảm họa; tai họa
zāiTAI
- 1.biến thể của 災|灾[zai1]
zāiTAI
- 1.biến thể cũ của 災|灾[zai1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
灾 (会意。甲骨文字形,象火焚屋的形状。小篆从川,表水;从火。水火都是灾祸之源。本义火灾) 同本义 天火曰烖,从火,哉声。古文从才,籀文从巛声。--《说文》。或体灾。 大者曰灾,小者火。--《公羊传·襄公九年》 国曰灾,邑曰火。--《谷梁传·昭公九年》 火所烧灭之余曰烖,言其余物如是也。--《释名》 凡火,人火曰火,天火曰灾。--《左传·宣公十六年》 夏四月,陈灾。(陈地发生火灾。)--《左传·昭公九年》 又如灾火(火灾);灾燀(火灾) 灾害,祸患 大烖。--《周 灾(災、烖)zāi ⒈水、火、荒、旱、虫等所造成的祸害~害。火~〉 ~ 。 虫~。救~。 ⒉人为的祸害~及其身。招~惹祸。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nhà 宀 cháy lửa 火
組詞Từ chứa chữ này
- 灾难thảm họa; tai ương
- 灾害tai họa
- 灾区khu vực thiên tai
- 灾祸thảm họa
- 灾情tình hình thảm họa; tai ương
- 灾厄nghịch cảnh
- 灾场khu vực thiên tai
- 灾后sau thảm họa
- 灾星sao chổi hoặc siêu tân tinh được xem là điềm xấu
- 灾殃tai họa
- 水灾lụt
- 火灾đám cháy lớn (trong thành phố, rừng, v.v.)
- 受灾bị thiên tai
- 救灾cứu trợ thiên tai
- 旱灾hạn hán
- 天灾thiên tai