- 1.tai họa
- 2.thảm họa
- 3.LT:個|个[ge4]

例句Câu ví dụ
- 1
地震是一種災害。
dì zhèn shì yī zhǒng zāi hài
Động đất là một loại thiên tai
- 2
水災害了不少人。
shuǐ zāi hài le bù shǎo rén
Lũ lụt đã làm hại nhiều người
- 3
我們必鬚始終為災害做好準備。
wǒmen bìxū shǐzhōng wèi zāihài zuò hǎo zhǔnbèi。
Chúng ta phải luôn luôn chuẩn bị cho thiên tai