- 1.cứu trợ thiên tai
- 2.giúp đỡ nạn nhân thiên tai

例句Câu ví dụ
- 1
大家都去救災。
dà jiā dōu qù jiù zāi
Mọi người đều đi cứu trợ thiên tai
- 2
大家捐款救災。
dà jiā juān kuǎn jiù zāi
Mọi người đều quyên góp tiền cứu trợ

大家都去救災。
dà jiā dōu qù jiù zāi
Mọi người đều đi cứu trợ thiên tai
大家捐款救災。
dà jiā juān kuǎn jiù zāi
Mọi người đều quyên góp tiền cứu trợ