字義Nghĩa
kéo, kéo đi, dẫn dắt bằng taymáy dịch
qiānKHIÊN
- 1.dắt
- 2.theo sát (một con vật bằng dây)
- 3.(dạng kết hợp) liên quan
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
牵 (形声。从牛,冖”象牵牛的绳,玄声。本义牵牛) 同本义。引申为牵拉 牵,引前也。--《说文》 牵,引也。--《广雅》 飱牵。--《周礼·宰夫》。司农注牲牢可牵而行者。” 与其牵傍。--《周礼·牛人》。注牵傍,在辕外輓牛也。人御之,居其前曰牵,居其傍曰傍。” 牵牛悔亡。--《易·夬》 牵牛而过堂下者。--《孟子·梁惠王上》 牵衣顿足拦道哭。--唐·杜甫《兵车行》 回车叱牛牵向北。--白居易《卖炭翁》 攀草牵棘。--《徐霞客游记·游黄山记》 又如牵笼(拉扯);庆(牵巾。新郎新娘拜 牵(牽)qiān ⒈拉,挽着,挽引向前~牛。手~手。~着向前走。 ⒉连带,带累~连。~累。~制。~一发而动全身。 ⒊惦念,缠连~肠挂肚。意惹情~。 ⒋拘束,拘泥~于所闻。 ⒌ 牵qiàn 1.挽船的绳索。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
người 大 kéo con trâu 牛 bằng sợi dây 冖
組詞Từ chứa chữ này
- 牵制kiểm soát
- 牵涉liên quan
- 牵挂lo lắng về
- 牵扯liên quan; dính líu
- 牵头dẫn đầu (dắt động vật)
- 牵连liên lụy
- 牵引kéo; kéo (một cỗ xe); kéo đi
- 牵强gượng ép
- 牵绊ràng buộc
- 牵动ảnh hưởng
- 拘牵bị kiềm chế
- 牵就nhượng bộ
- 牵心lo lắng
- 牵手nắm tay
- 牵扶dẫn dắt
- 牵掣cản trở