字義Nghĩa
xà phòngmáy dịch
zàoTẠO
- 1.xà phòng
- 2.màu đen
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
皂 皂斗的略称(指栎实、柞实等),其壳斗煮汁,可以染黑,本作皁”,后作皂” 一日山林,其植物宜皂物。--《周礼·地官·大司徒》 又如皂物(柞栗之类。可做黑色染料) 一种洗涤用品,肥皂的略称 旧时衙门内的差役 官府坐在三堂上,叫值日的皂头把万中书提了进来。--《儒林外史》 又如皂雕追紫燕,猛虎啖羊羔(形容捉拿人时凶猛而迅速);皂快壮健(捕快壮卒);皂快(捕快;缉捕差役);皂头(旧时衙门差役的头目);皂舆(皂人与舆人。古代贱役的两种小吏); 皂衣(借指下吏);皂役(旧时官衙中的差役 皂(皁)zào ⒈黑色~花。 ⒉奴隶,差役~隶。 ⒊槽,马槽牛骥同一~。 ⒋ ⒌
字源Chiết tự
組詞Từ chứa chữ này
- 皂石đá xà phòng
- 皂礬vitriol xanh (sắt sunfat FeSO4:7H2O)
- 皂莢cây tạo giác (Gleditsia sinensis)
- 皂角cây tạo giác (Gleditsia sinensis)
- 皂鹼xà phòng
- 皂素皂素 — (hóa học) saponin
- 皂苷皂苷 — (hóa học) saponin
- 皂莢樹cây tạo giác (Gleditsia sinensis)
- 肥皂xà phòng
- 青紅皂白đúng sai của một vấn đề (thành ngữ)
- 羅皂biến thể của 囉唣|啰唣[luo2 zao4]
- 香皂xà phòng thơm
- 洗髮皂dầu gội
- 給皂器bình xà phòng