字義Nghĩa
đề nghịmáy dịch
méngMINH
- 1.lời thề
- 2.cam kết
- 3.liên minh
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
盟 (会意。甲骨文字形,下面象个盘盂,中间放着牛耳。古代盟会要割牲歃血,主盟人手执牛耳,掘穴埋牲。本义在神前发誓结盟) 同本义 割牛耳盛朱盘,取其血歃于玉敦。--《说文》 盟,歃血誓也。--《三苍》 掌盟载之法。凡邦国有疑会同,则掌其盟约之载,及其礼仪,北面谓明神。--《周礼·司盟》 掌盟诅。--《周礼·诅祝》。注盟诅,主于要誓,大事曰盟,小事曰诅。” 约信曰誓,涖牲曰盟。--《礼记·曲礼》 再会而盟。--《左传·昭公十三年》 君子屡盟。--《诗·小雅·巧言》 为坛而盟。--《史记·陈涉世家 盟méng ⒈国与国或阶级与阶级的联合~国。工农联~。 ⒉内蒙古自治区的行政单位,相当于省下属的地区。 ⒊〈古〉在神前宣誓缔约。也指一般的誓约~约。 ⒋发誓,结拜的~个誓。~兄~弟。 盟mèng 1.见"盟津"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
món ăn dâng tế
組詞Từ chứa chữ này
- 盟友đồng minh
- 盟軍lực lượng đồng minh
- 盟兄huynh trưởng kết nghĩa
- 盟員thành viên liên minh
- 盟國các nước đồng minh
- 盟弟thành viên kết nghĩa nhỏ tuổi hơn
- 盟約hợp đồng liên minh
- 盟誓lời thề liên minh
- 盟邦đồng minh; quốc gia đồng minh
- 盟兄弟anh em kết nghĩa
- 聯盟liên minh
- 同盟liên minh
- 加盟trở thành thành viên của liên minh hoặc hiệp hội
- 結盟hình thành liên minh
- 入盟gia nhập (ví dụ: công đoàn hoặc liên minh)
- 南盟viết tắt của 南亞區域合作聯盟|南亚区域合作联盟[Nan2 Ya4 Qu1 yu4 He2 zuo4 Lian2 meng2]