例句Câu ví dụ
- 1
救援行動被命名為「盟友行動」。
jiùyuán xíngdòng bèi mìngmíng wèi 「 méngyǒu xíngdòng 」。
Hoạt động cứu hộ được gọi là 'Hoạt động Đồng minh'
- 2
阿爾及利亞是俄羅斯和中國的親密盟友。
Āěrjílìyà shì Éluósī hé Zhōngguó de qīnmì méngyǒu。
Algérie là một đồng minh thân thiết của Nga và Trung Quốc
- 3
我們需要開發新的能源、創造新的工作崗位,我們需要修建新學校,應對眾多威脅、修復與許多國家的盟友關系。
wǒmen xūyào kāifā xīn de néngyuán、 chuàngzào xīn de gōngzuò gǎngwèi, wǒmen xūyào xiūjiàn xīn xuéxiào, yìngduì zhòngduō wēixié、 xiūfù yǔ xǔduō guójiā de méngyǒu guānxi。
Chúng ta cần phát triển nguồn năng lượng mới, tạo ra nhiều việc làm mới, xây dựng trường học mới, đối phó với nhiều mối đe dọa, khôi phục quan hệ đồng minh với nhiều quốc gia
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 友HỮU (友) – bạn: Hai bàn tay (又 hựu) nắm chặt lấy nhau — tình bằng HỮU, BẠN bè.
