學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

cản trở, ngăn cản, chận đườngmáy dịch

àiNGẠI

  1. 1.cản trở
  2. 2.ngăn cản
  3. 3.chặn
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

碍 (形声。从石,疑声。本义妨碍,阻挡) 同本义。 碍,止也。--《说文》 限至曰碍。--《通俗文》 孰能碍之。--《列子·力命》。注止也。” 碍诸以礼乐。--《法言·问道》。注限也。” 直视无碍--吴均《与朱元思书》 咱们别在这里碍手碍脚的--《红楼梦》。 又如碍手碍脚 妨碍别人做事,使人感到不方便;障碍(挡住道路,使不能顺利通过;也指阻挡物);碍着脸(难为情,怕伤情面) 遮蔽;掩盖 云雾不祂其视。--《列子·黄帝》 四角碍白日,七层摩苍穹。--岑参《与高适薛据同登慈恩寺》 妨害,阻挡~事。阻~。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (thạch) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.

đá

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 碍 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict