字義Nghĩa
cản trở, ngăn cản, chận đườngmáy dịch
àiNGẠI
- 1.cản trở
- 2.ngăn cản
- 3.chặn
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
碍 (形声。从石,疑声。本义妨碍,阻挡) 同本义。 碍,止也。--《说文》 限至曰碍。--《通俗文》 孰能碍之。--《列子·力命》。注止也。” 碍诸以礼乐。--《法言·问道》。注限也。” 直视无碍--吴均《与朱元思书》 咱们别在这里碍手碍脚的--《红楼梦》。 又如碍手碍脚 妨碍别人做事,使人感到不方便;障碍(挡住道路,使不能顺利通过;也指阻挡物);碍着脸(难为情,怕伤情面) 遮蔽;掩盖 云雾不祂其视。--《列子·黄帝》 四角碍白日,七层摩苍穹。--岑参《与高适薛据同登慈恩寺》 妨害,阻挡~事。阻~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 石 (thạch) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
đá
組詞Từ chứa chữ này
- 碍事gây cản trở; là trở ngại
- 碍于bị hạn chế bởi; do (một yếu tố hạn chế)
- 碍口ngại không dám nói
- 碍眼là một sự hiện diện khó chịu (tức là điều gì hoặc ai đó mà người ta ước không có ở đó)
- 碍难bất tiện
- 碍胃口làm mất khẩu vị
- 碍面子
- 碍口识羞níu lưỡi vì sợ xấu hổ (thành ngữ)
- 碍手碍脚cản trở
- 碍难从命khó tuân lệnh (thành ngữ); thật lúng túng, tôi không thể làm theo
- 阻碍cản trở
- 障碍rào cản
- 妨碍cản trở
- 有碍cản trở; làm trở ngại; có hại
- 大碍vấn đề nghiêm trọng
- 挂碍lo lắng