
例句Câu ví dụ
- 1
困難阻礙了進步。
kùn nan zǔ ài le jìn bù
Khó khăn cản trở sự tiến bộ
- 2
報紙可以阻礙我們對世界的看法。
bàozhǐ kěyǐ zǔài wǒmen duì shìjiè de kànfǎ。
Báo chí có thể cản trở cách chúng ta nhìn thế giới
- 3
常常是我們以為自己知道的東西阻礙了我們的學習。
chángcháng shì wǒmen yǐwéi zìjǐ zhīdào de dōngxi zǔài le wǒmen de xuéxí。
Thường thường là những điều mà chúng ta tưởng mình biết đã cản trở việc học của chúng ta