- 1.rào cản
- 2.chướng ngại
- 3.sự cản trở
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.trở ngại
- 5.chướng ngại vật

例句Câu ví dụ
- 1
困難是前進的障礙。
kùn nan shì qián jìn de zhàng ài
Khó khăn là trở ngại để tiến lên
- 2
沒有願望是最大的障礙。
méiyǒu yuànwàng shì zuì dà de zhàngài。
Không có ý chí là trở ngại lớn nhất
- 3
湯姆認為瑪麗可能有進食障礙。
Tāngmǔ rènwéi Mǎlì kěnéng yǒu jìnshí zhàngài。
Tom cho rằng Mary có thể bị rối loạn ăn uống