- 1.cản trở
- 2.gây cản trở

例句Câu ví dụ
- 1
我妨礙著你嗎?
wǒ fángài zhe nǐ ma?
Tôi có cản ngươi không
- 2
罷工妨礙了國家經濟。
bàgōng fángài le guójiā jīngjì。
Công đoàn làm gián đoạn nền kinh tế quốc gia
- 3
群眾妨礙了警員執行任務。
qúnzhòng fángài le jǐngyuán zhíxíng rènwu。
Dân chúng đã cản trở cảnh sát thực hiện nhiệm vụ