學華語Kaori Dict

妨礙

giản thể: 妨碍

fángài

ㄈㄤˊ ㄞˋ

PHƯƠNG NGẠI

HSK 7-9TOCFL 6V
  1. 1.cản trở
  2. 2.gây cản trở

例句Câu ví dụ

  • 1

    我妨礙著你嗎?

    wǒ fángài zhe nǐ ma?

    Tôi có cản ngươi không

  • 2

    罷工妨礙了國家經濟。

    bàgōng fángài le guójiā jīngjì。

    Công đoàn làm gián đoạn nền kinh tế quốc gia

  • 3

    群眾妨礙了警員執行任務。

    qúnzhòng fángài le jǐngyuán zhíxíng rènwu。

    Dân chúng đã cản trở cảnh sát thực hiện nhiệm vụ

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

妨碍 nghĩa là gì? · Kaori Dict