學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
礙眼
礙眼
giản thể:
碍眼
ài
yǎn
[ㄞˋ ㄧㄢˇ]
NGẠI NHÃN
1.
là một sự hiện diện khó chịu (tức là điều gì hoặc ai đó mà người ta ước không có ở đó)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
眼睛
yǎnjing
mắt
眼
yǎn
mắt
眼前
yǎnqián
trước mắt
眼鏡
yǎnjìng
kính mắt
眼淚
yǎnlèi
nước mắt
眼光
yǎnguāng
ánh nhìn
阻礙
zǔài
cản trở
障礙
zhàngài
rào cản
逐字解
Từng chữ trong từ
礙
ngại
cản trở, ngăn cản, chặn, làm chán
眼
nhãn, nhản, nhặn, nhẫn, nhởn
mắt
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
哀艷
āiyàn
đẹp một cách bi thương
捱延
áiyán
trì hoãn
哀豔
āiyàn
thơ ca buồn bã và đẹp; cảm xúc sâu sắc
挨延
áiyán
ai yên — trì hoãn; lười biếng; chơi thời gian
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
碍眼 nghĩa là gì? · Kaori Dict