字義Nghĩa
đá lớn, tảng đámáy dịch
pánBÀN
- 1.vững chắc
- 2.ổn định
- 3.đá tảng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
磐〈名〉 (形声。从石,般声。本义纡回层叠的山石,巨石) 同本义 竭磐石。--木华《海赋》 字亦作眕” 磐,大石。--《广韵》 此所谓盘石之宗也。--《史记·孝文纪》 国安于眕石。--《荀子·富国》 又如磐陀石(不平的石头);磐固(如磐石般稳固);磐磨(大石,磨) 磐 〈动〉 通盘”。回旋;盘曲 磐 〈形〉 大 牢固 磐pán大石头,也作"盘"安如~石。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 石 (thạch) chỉ nghĩa, 般 [bān] chỉ âm.
đá núi
組詞Từ chứa chữ này
- 磐石tảng đá lớn
- 磐安huyện Pan'an ở Jinhua 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang
- 磐石Thành phố cấp huyện Panshi, địa cấp thị Jilin 吉林, tỉnh Jilin
- 磐安縣huyện Pan'an ở Jinhua 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang
- 磐石市Thành phố cấp huyện Panshi, địa cấp thị Jilin 吉林, tỉnh Jilin
- 磐石縣huyện Panshi ở Jilin
- 磐安縣磐安縣 — Pan'an, một huyện thuộc thành phố Kim Hoa | 金華市[Jin1 hua2 Shi4], Chiết Giang
- 磐石市磐石市 — Panshi, một thành phố cấp huyện thuộc thành phố Giáp Lĩnh | 吉林市[Ji2 lin2 Shi4], Giáp Lĩnh
- 涅磐biến thể của 涅槃[nie4 pan2]
- 堅如磐石vững như bàn thạch (thành ngữ); tuyệt đối an toàn
- 堅若磐石vững như bàn thạch
- 安如磐石rắn như đá (thành ngữ); rất đỗi chắc chắn