- 1.vững như bàn thạch (thành ngữ); tuyệt đối an toàn
- 2.vững chắc và kiên cường

例句Câu ví dụ
- 1
他的領導地位堅如磐石。
tā de lǐngdǎo dìwèi jiānrúpánshí。
Vị trí lãnh đạo của ông ấy vững như đá
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 如NHƯ (如) – như: Cô gái (女 nữ) nói (口 khẩu) sao thì làm đúng y NHƯ vậy — lời NHƯ ý.