字義Nghĩa
râu lúa, râu ngômáy dịch
miǎoMIỂU
- 1.giây (đơn vị thời gian)
- 2.giây cung (đơn vị đo góc)
- 3.(khẩu ngữ) ngay lập tức
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
秒 (形声。从禾,少声。本义禾芒) 同本义 秒,禾芒也。--《说文》 造计秒忽。--《汉书·叙传下》。注引刘德秒,禾芒也。” 又如秒忽(秒是禾芒,忽是细丝,比喻微细);秒末(微小) 末端 癸巳七月之秒,余从西俗避暑白雷登海口。--清·薛福成文 秒 计量单位的名称 时间一分的1/60;特指厘米-克-秒制的时间单位 角度一分的1/60 作为测定液体粘度的一个测量单位的时间 秒miǎo ⒈谷物种子壳上的芒。 ⒉单位名称 ①时间六十~为一分钟。 ②圆周六十~为一分。 ③经纬度六十~为一分。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 禾 (hoà) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
hạt
組詞Từ chứa chữ này
- 秒鐘
- 秒射xuất tinh trong vài giây khi quan hệ tình dục
- 秒懂hiểu ngay lập tức
- 秒殺
- 秒看nhìn thoáng qua
- 秒表đồng hồ bấm giờ
- 秒針kim giây (của đồng hồ)
- 秒回trả lời tin nhắn trong vài giây (thông ngôn)
- 秒差距parsec (thiên văn học)
- 秒秒鐘trong vài giây
- 爭分奪秒nghĩa đen: tranh từng phút, cướp từng giây (thành ngữ); chạy đua với thời gian
- 奈秒nanosecond, ns, 10^-9 giây (Đài Loan)
- 微秒microgiây, µs, 10^-6 s
- 毫秒mili giây, ms
- 皮秒picogiây, ps, 10^-12 s
- 納秒nanogiây, ns, 10^-9 giây (Trung Quốc)