學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

cuống lúamáy dịch

SuìTUỆ

  1. 1.viết tắt của Quảng Châu 廣州|广州[Guang3 zhou1]

suìTUỆ

  1. 1.bông lúa
  2. 2.tua rua
  3. 3.nhụy hoa
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

穗 (会意。从禾,惠声。稻麦等禾本科植物的花或果实聚生在茎上顶端部分。亦泛指穗状花实) 同本义 趙茎素毳,并柯共穗之瑞。--《曲水诗序》。注;共穗,嘉禾了。” 彼黍离离,彼稷之穗。--《诗·王风·黍离》 彼有滞穗。--《诗·小雅·甫田》 又如穗肥(禾谷作物幼穗分化期施用的追肥,可使幼穗有充足养分,穗大粒多,增加产量);麦穗 穗状之物 烛花或灯花 时复见残灯,和烟坠金穗。--韩偓《懒卸头》 中国广州市的别称 穗suì ⒈稻、麦等谷类聚生在一起的花或果实谷~。麦~。玉米~儿。 ⒉用纸条、布条或丝线等扎成的装饰品灯~儿。旗~子。 ⒊广州市的简称。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

thu — hạt gạo

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 穗 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict