字義Nghĩa
nghèo, khốn khó, nghèo đóimáy dịch
qióngCÙNG
- 1.nghèo
- 2.khốn cùng
- 3.dùng hết
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
穷 (形声。从穴,躬声。躬,身体,身在穴下,很窘困。简化字为会意,力在穴下,有劲使不出。本义穷尽,完结) 同本义 穷,极也。--《说文》 穷,竟也。--《小尔雅·广诂》 横四海兮焉穷?--《楚辞·九歌·云中君》 赤水穷焉。--《山海经·大荒南经》。注流极于此山也。” 与物变化而无所终穷。--《吕氏春秋·下贤》 穷高极远,而测深厚。--《礼记·乐记》 儒有博学而不穷。--《礼记·儒行》 图穷而匕首见。--《战国策·燕策》 欲穷其林。--晋·陶渊明《桃花源记》 欲穷千里目,更上一层楼。--唐·王之 穷(竑)qióng ⒈不得志,不显贵,跟"达"相对~不失义。 ⒉阻塞,不通,走投无路,跟"通"相对日暮途~。追~寇。 ⒊生活、处境困难~苦。~困。~则思变。 ⒋尽,完结理屈词~。无~无尽。 ⒌极端,彻底推究~凶极恶。~根究底。 穷gōng 1.身体。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 穴 (huyệt) chỉ nghĩa, 力 [lì] chỉ âm.
組詞Từ chứa chữ này
- 穷人người nghèo
- 穷困cùng cực
- 穷苦nghèo khổ
- 穷乡僻壤một nơi hẻo lánh và hoang vắng
- 穷匮thiếu thứ gì đó
- 穷国quốc gia nghèo
- 穷寇kẻ địch bị dồn vào chân tường
- 穷愁cùng quẫn
- 穷抖run rẩy không kiểm soát
- 穷极cực kỳ; hoàn toàn
- 贫穷nghèo khó
- 无穷vô tận
- 层出不穷không ngừng xuất hiện
- 无穷无尽vô tận
- 不穷vô tận
- 受穷nghèo