字義Nghĩa
điều ước, hiệp ước, thỏa thuậnmáy dịch
yuēƯỚC
- 1.hẹn
- 2.mời
- 3.xấp xỉ
yāoYÊU
- 1.cân trong cân đĩa hoặc trên cân
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
约 (形声。从糸,勺声。糸是细丝,有缠束作用。本义绳索) 同本义 人寻约。--《左传》注 又如寻约(八尺长的绳子) 共同商定的事,共同议定要遵守的条文 盟约;相期的诺言 负约不偿城。--《史记·廉颇蔺相如列传》 又如约酬(契约,文券) 姓 约 缠束;环束 约之阁阁。--《诗·小雅·斯干》 约,缠束也。--《说文》 凡任索约。--《考工记·匠人》。注缩也。” 约绥约辔。--《仪礼· 约yuē ⒈〈古〉套,捆缚~车。~紧。 ⒉拘束,限制~束。制~。 ⒊共同议定的要遵守的条款定~。条~。订~。公~。 ⒋商定或预先说定的事预~。如~。失~。 ⒌请~她来。特~。 ⒍简明,简要简~。 ⒎节俭节~。俭~。 ⒏大概~计。大~。 ⒐数学上指简化分数,即用公因数去除分子和分母4/8可~为1/2。 约yāo ⒈称重量把这袋米~一~,多少斤? 约yào 1.总要;纲要。 约dì 1.琴上圆形的星徽。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 纟 (mịch) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Sợi chỉ
組詞Từ chứa chữ này
- 约会cuộc hẹn
- 约束hạn chế
- 约定thoả thuận (sau khi thảo luận)
- 约定俗成hình thành theo tập quán (thành ngữ); thỏa thuận theo tập quán
- 约莫khoảng
- 约略xấp xỉ
- 约伯Gióp (tên)
- 约但biến thể của 約旦|约旦, Jordan
- 约克York
- 约出hẹn hò với ai đó
- 大约khoảng
- 节约tiết kiệm
- 签约ký hợp đồng hoặc thỏa thuận
- 合约hiệp ước
- 制约hạn chế
- 预约đặt chỗ