學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

chomáy dịch

gěiCẤP

  1. 1.cho
  2. 2.để
  3. 3.cho lợi ích của

CẤP

  1. 1.cung cấp
  2. 2.cấp
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

给 gei 使对方得到或遭受到 让;使;叫 给 表示对象、目的,相当于为”、替” 给伤员包扎 引进动作行为的主动者,或表示被动语态,相当于被” 表示方向,相当于朝”、对”、向” 给gěi ⒈交,付,送与请~我一支笔。〈引〉将动作或态度加于对方~他一巴掌。 ⒉介词。 ①替,为~人民办好事。 ②被,遭受~水冲走了。 ⒊助词。 ①与前面的"让"、"叫"、"把"等相应, 可有可无椅子让(~)她坐。麦苗叫牛(~)吃了。把衣服解开(~)医生看看。 ②〈方〉走时随手~门关好。 ⒋见jǐ。 给jǐ ⒈供应~养。供~。自~自足。 ⒉富裕,丰足百姓充~。人~家足。 ⒊见gěi。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (mịch) chỉ nghĩa, [hé] chỉ âm.

Cấp — sợi

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 给 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict