字義Nghĩa
chậm, thư thảmáy dịch
huǎnHOÃN
- 1.chậm
- 2.từ tốn
- 3.chậm chạp
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
缓 (形声。从糸,爰声。本义宽松;宽大) 同本义 慢;不急迫。与急”相对 缓,舒也。--《广韵》 夫人于事己者过急,于事人者过缓。--《战国策·卫策》 民事不可缓也。--《孟子·滕文公上》 又如缓缓(缓慢的样子。同徐徐);缓步代车(慢步行走以代替乘车。同安步当车);缓辔而行(信马由缰地慢走) 柔软 缓huǎn ⒈慢,跟"急"相对~慢。~步。~急轻重。~ ~来迟。 ⒉迟,推迟~期。~办。~刑。~兵之计。 ⒊宽松,平和已~和。~冲地带。 ⒋苏醒,恢复他昏过去了,刚~过来。休息一会儿,~ ~气。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 纟 (mịch) chỉ nghĩa, 爰 [yuán] chỉ âm.
sợi tơ
組詞Từ chứa chữ này
- 缓解mang lại sự nhẹ nhõm
- 缓慢chậm chạp
- 缓和làm dịu (căng thẳng)
- 缓缓một cách chậm rãi
- 缓步đi chậm
- 缓刑án treo
- 缓动chậm chạp
- 缓存bộ nhớ tạm thời
- 缓征tạm hoãn thuế
- 缓急ưu tiên
- 延缓trì hoãn
- 减缓làm chậm
- 迟缓chậm
- 舒缓giảm căng thẳng
- 平缓bằng phẳng; gần như phẳng; không dốc mạnh
- 和缓nhẹ nhàng