學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
和緩
和緩
giản thể:
和缓
hé
huǎn
[ㄏㄜˊ ㄏㄨㄢˇ]
HOÀ HOÃN
TOCFL 7
1.
nhẹ nhàng
2.
dịu dàng
3.
dịu bớt
Xem 1 nghĩa còn lại
4.
thư giãn
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
和
hé
làm hoà
和平
hépíng
hòa bình
暖和
nuǎnhuo
ấm
緩解
huǎnjiě
mang lại sự nhẹ nhõm
溫和
wēnhé
nhẹ nhàng
和諧
héxié
hài hòa
緩慢
huǎnmàn
chậm chạp
和尚
héshang
nhà sư Phật giáo
逐字解
Từng chữ trong từ
和
hoà, hoạ, ù, hồ
hòa — hòa hợp, bình an
緩
hoãn
chậm, thư thả
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
合歡
héhuān
quan hệ tình dục; yêu đương / cây sồi tơ (Albizia julibrissin)
記憶技巧
Mẹo nhớ
和
HÒA (和) – hòa; và: Bông lúa (禾 hòa) chia đều cho mọi cái miệng (口 khẩu) — no đủ thì HÒA thuận, bạn VÀ tôi cùng vui.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
和缓 nghĩa là gì? · Kaori Dict