例句Câu ví dụ
- 1
“我將緩慢的數到三,Mary,然後你就要起來了。”“我已經起來了,Mister Kant。”
“ wǒ jiāng huǎnmàn de shǔ dào sān, M a r y, ránhòu nǐ jiùyào qǐlai le。 ” “ wǒ yǐjīng qǐlai le, M i s t e r K a n t。 ”
Tôi sẽ đếm từ một đến ba một cách chậm rãi, Mary, sau đó bạn sẽ phải thức dậy.""Tôi đã thức dậy rồi, Thưa Herr Kant."
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 慢MẠN (慢) – chậm: Trái tim (忄) kéo dài lê thê (曼) — nhịp tim rề rà, CHẬM rãi, chậm như con rùa MẠN tính.
