學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

khôi phục, hồi sinhmáy dịch

  1. 1.dùng trong 嚕囌|噜苏[lu1 su1]

  1. 1.biến thể của 蘇|苏[su1]
  2. 2.hồi sinh

  1. 1.họ [Su1]
  2. 2.viết tắt của Liên Xô 蘇維埃|苏维埃[Su1wei2ai1] hoặc 蘇聯|苏联[Su1lian2]
  3. 3.viết tắt của Giang Tô 江蘇|江苏[Jiang1su1]

  1. 1.cây tô diệp (húng quế Tàu hoặc tía tô dại)
  2. 2.tên địa danh
  3. 3.hồi phục

  1. 1.biến thể cũ của 蘇|苏[su1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

苏 (形声。从苃,稣声。从苃,与植物有关。本义植物名,即紫苏) 同本义 的种子。可以入药、榨油) 柴草 樵苏脂烛,莫非种植之物也。--《颜氏家训》 须状下垂的饰物 金车玉作轮,踯躅青骢马,流苏金缕鞍。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 苏维埃的简称 江苏省的简称 苏州市的简称 苏(蘫)sū ⒈假死或昏迷后醒过来死而复~。她~醒过来了。 ⒉指江苏或苏州~剧。~绣。~杭(苏州、杭州)。 ⒊"苏维埃"的简称~区(第二次国内革命战争时期的革命根据地)。 ⒋ ⒌ ⒍[噜~]啰唆。"啰唆"见啰。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (thảo) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.

Tô — Cây

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 苏 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict