字義Nghĩa
danh dự, vinh quangmáy dịch
RóngVINH
- 1.họ [Rong2]
róngVINH
- 1.vinh quang
- 2.danh dự
- 3.thịnh vượng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
荣 (形声。从木,荧省声。本义梧桐。又金文字形,象两支如火把相互照耀的花朵或穗头形) 同本义 荣,桐木也。--《说文》 荣,桐木。--《尔雅》。注即梧桐。” 草本植物的花。又为花的通称 木谓之华,草谓之荣,不荣而实者谓之秀,荣而不实者谓之英。--《尔雅》 攀条折其荣。--《古诗十九首》 又如荣悴(草木的开花与凋萎);荣年(百花争艳的季节);荣色(花的色彩) 飞檐,屋檐两头翘起的部分 直于东荣。--《仪礼·士冠礼》。注屋翼也。” 暴于南荣。--《上林赋》。注 荣(榮)róng ⒈草开花,草的花或谷类结穗草~。无叶无~。黍~。 ⒉茂盛,兴盛欣欣向~。繁~富强。 ⒊光荣,受人 敬重~誉。~耀。~军。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
rễ 艹 và cây 木 đang phát triển trong vườn 冖
組詞Từ chứa chữ này
- 荣誉vinh dự
- 荣幸vinh dự (có đặc ân ...)
- 荣获được vinh danh với
- 荣耀vinh dự; vinh quang
- 荣华富贵vinh hoa, rực rỡ, giàu có và địa vị (thành ngữ); chức cao vọng trọng và giàu sang
- 荣任được bổ nhiệm hoặc thăng chức vào một vị trí
- 荣光vinh quang
- 荣威Roewe (thương hiệu)
- 荣市Vinh, Việt Nam
- 荣成Rongcheng, thành phố cấp huyện ở Weihai 威海, Sơn Đông
- 繁荣thịnh vượng; phát đạt (kinh tế)
- 光荣vinh dự và vinh quang
- 欣欣向荣phát đạt
- 虚荣thói phù phiếm
- 尊荣vinh dự và vinh quang
- 哀荣linh đình tang lễ