- 1.thịnh vượng; phát đạt (kinh tế)

例句Câu ví dụ
- 1
城市越來越繁榮。
chéng shì yuè lái yuè fán róng
Thành phố ngày càng phát đạt
- 2
瑪雅文明繁榮了多久?
Mǎyǎ wénmíng fánróng le duōjiǔ?
Văn minh Maya đã phát triển trong bao lâu?
- 3
上海那麼繁榮,主要是一百六十年前開埠以後發生的變化。
Shànghǎi nàme fánróng, zhǔyào shì yī bǎi liùshí niánqián kāibù yǐhòu fāshēng de biànhuà。
Thành phố Thượng Hải thật thịnh vượng, chủ yếu là do những thay đổi sau khi mở cảng vào năm 160 trước đây.