學華語Kaori Dict

榮耀

giản thể: 荣耀

róngyào

ㄖㄨㄥˊ ㄧㄠˋ

VINH DIỆU

TOCFL 6

例句Câu ví dụ

  • 1

    走向前去,為榮耀!

    zǒuxiàng qián qù, wèi róngyào!

    Tiến lên, vì vinh quang

  • 2

    他以為他們渴望榮耀。

    tā yǐwéi tāmen kěwàng róngyào。

    Anh ấy nghĩ rằng họ khao khát vinh quang

  • 3

    所以,為了榮耀上帝,你們要彼此接納,就像基督接納你們一樣。

    suǒyǐ, wèile róngyào Shàngdì, nǐmen yào bǐcǐ jiēnà, jiù xiàng Jīdū jiēnà nǐmen yīyàng。

    Do đó, vì vinh quang Thiên Chúa, các ngươi phải đón nhận lẫn nhau, như Chúa Giê-xu đã đón nhận các ngươi.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

荣耀 nghĩa là gì? · Kaori Dict