- 1.vinh dự (có đặc ân ...)

例句Câu ví dụ
- 1
這是我們的榮幸。
zhè shì wǒmen de róngxìng。
Đây là vinh dự của chúng tôi.
- 2
難道你不感到榮幸?
nándào nǐ bù gǎndào róngxìng?
Không lẽ anh không cảm thấy tự hào sao
- 3
很榮幸/很高興……
hěn róngxìng / hěn gāoxìng … …
Rất vinh dự/đau lòng…