字義Nghĩa
dấu hiệu, biểu tượngmáy dịch
hàoHIỆU
- 1.số thứ tự
- 2.ngày trong tháng
- 3.dấu
háoGÀO
- 1.gầm
- 2.kêu
- 3.LT:個|个[ge4]
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
tiếng hống 口 của hổ 虎; 丂 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 號碼số
- 號召kêu gọi
- 號稱được biết đến như; được gọi là
- 號子bài hát lao động
- 號令mệnh lệnh (đặc biệt trong quân đội)
- 號角kèn tín hiệu
- 號兵lính thổi kèn
- 號叫tru
- 號咷biến thể của 號啕|号啕[hao2 tao2]
- 號哭khóc lóc
- 信號tín hiệu
- 符號ký hiệu; dấu; biểu tượng
- 口號khẩu hiệu
- 型號mẫu (phiên bản cụ thể của một sản phẩm sản xuất)
- 括號dấu ngoặc đơn
- 稱號tên