學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

dấu hiệu, biểu tượngmáy dịch

hàoHIỆU

  1. 1.số thứ tự
  2. 2.ngày trong tháng
  3. 3.dấu

háoGÀO

  1. 1.gầm
  2. 2.kêu
  3. 3.LT:個|个[ge4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

号 (会意。从虎,从号。号”亦兼表读音。号”是號”的古字,上面是口”,下面代表声音,即号呼的意思◇繁化,变成號”,现在简化为号”。本义大声喊叫) 同本义 号,呼也。--《尔雅》 谁之永号?--《诗·魏风·硕鼠》 公号庆郑。--《国语·晋语》 号呼而转徙。--唐·柳宗元《捕蛇者说》 因大号,一墟皆惊。--唐·柳宗元《童区寄传》 阴风怒号。--宋·范仲淹《岳阳楼记》 号泣载道。--《明史》 又如号噪(呼叫,喧嚷);号踯(号叫跳顿);号佛(高声念佛) 哭而有言 号,痛声也。--《说文》 以 号(號)hào ⒈名称称~。年~。牌~。 ⒉商店商~。分~。 ⒊人的名和字以外的别称别~。 ⒋标志记~。符~。信~。加减~。 ⒌排定次序,标上记号排坐~。编~码。将这些东西~上。 ⒍物品的规格、等级特大~。中~。均码~。 ⒎命令~令。发~施令。 ⒏军队或乐队中所用的喇叭~兵。军~队。吹冲锋~。 ⒐ ⒑ ⒒ ⒓ 号(號) háo ⒈大声呼叫~叫◆~。北风怒~。 ⒉大声哭哀~。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

miệng

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 号 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict