學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
號叫
號叫
giản thể:
号叫
háo
jiào
[ㄏㄠˊ ㄐㄧㄠˋ]
GÀO KHIẾU
1.
tru
2.
hú
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
號
hào
số thứ tự
叫
jiào
kêu
信號
xìnhào
tín hiệu
號碼
hàomǎ
số
叫作
jiàozuò
gọi
符號
fúhào
ký hiệu; dấu; biểu tượng
口號
kǒuhào
khẩu hiệu
號召
hàozhào
kêu gọi
逐字解
Từng chữ trong từ
號
hiệu, gào, hào
dấu hiệu, biểu tượng
叫
khiếu
kêu, hét
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
號角
hàojiǎo
kèn tín hiệu
嗥叫
háojiào
gầm gừ
嚎叫
háojiào
hú hét
記憶技巧
Mẹo nhớ
叫
KHIẾU (叫) – gọi, kêu: Cái miệng (口 khẩu) hét vào cuộn dây rối (丩) — KÊU thật to cho gỡ rối, la lối KHIẾU nại.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
号叫 nghĩa là gì? · Kaori Dict