學華語Kaori Dict

口號

giản thể: 口号

kǒuhào

ㄎㄡˇ ㄏㄠˋ

KHẨU HIỆU

HSK 5TOCFL 5N
  1. 1.khẩu hiệu
  2. 2.câu nói cửa miệng
  3. 3.LT:個|个[ge4]

例句Câu ví dụ

  • 1

    運動會上喊口號。

    yùn dòng huì shàng hǎn kǒu hào

    Ở hội thao, người ta hô vang khẩu hiệu

  • 2

    菜鳥驛站創造了“最後一公里”的問題,共享單車企業打出了“解決最後一公里”的口號,也許共享單車應該直接停在菜鳥驛站門口。

    càiniǎo yìzhàn chuàngzào le “ zuìhòu yī gōnglǐ ” de wèntí, gòngxiǎng dānchē qǐyè dǎ chū le “ jiějué zuìhòu yī gōnglǐ ” de kǒuhào, yěxǔ gòngxiǎng dānchē yīnggāi zhíjiē tíng zài càiniǎo yìzhàn ménkǒu。

    Cổng hàng hóa mới tạo ra vấn đề 'cuối cùng một cây số', các công ty xe đạp chia sẻ đã đưa ra khẩu hiệu 'giải quyết vấn đề cuối cùng một cây số', có lẽ xe đạp chia sẻ nên dừng ngay tại cổng hàng hóa mới.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • KHẨU (口) – miệng: Cái MIỆNG mở vuông đang há to — KHẨU hình rõ ràng, cấm KHẨU là im bặt.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

口号 nghĩa là gì? · Kaori Dict